;Language file of Revo Uninstaller ;This section must use English [Info] Language=Tiếng Việt/Vietnamese WebLang=VN Translator=Phạm Tuấn Khanh - ptk911@yahoo.com.vn, leanh03@yahoo.com Codepage=UNICODE Version=2.6.8 [Uninstaller Toolbar] 102 = Hiển thị 103 = Cài đặt 104 = Gỡ bỏ 105 = Công cụ 106 = Săn tìm 107 = Danh sách 108 = Biểu tượng 109 = Chi tiết 110 = Gỡ bỏ 111 = Xóa trong registry 112 = Làm mới 113 = Có phải bạn muốn xóa registry mục đã chọn ? 114 = Có phải bạn muốn gỡ bỏ phần mềm đã chọn ? 115 = Tự động cập nhật 116 = Trợ giúp 117 = Công cụ trợ giúp hiện tại... 118 = Trang chủ... 119 = Thông tin... 120 = Bạn không có Quyền quản trị ! 121 = Có phải bạn muốn gỡ bỏ thành phần hệ thống đã chọn ?\nDỪNG LẠI, trừ khi bạn chắc chắn muốn thực hiện ! 122 = Mục "Gỡ bỏ" hiển thị tất cả các chương trình đã cài đặt và những thành phần hiện hành cũng như của tất cả người dùng. Trong kiểu xem "Chi tiết" hoặc menu ngữ cảnh, bạn có thể xem thêm thông tin (liên kết và thuộc tính cài đặt). Một đặc tính quan trọng của Revo Uninstaller là chế độ "Săn tìm". Chế độ này cho bạn tính linh hoạt trong gỡ bỏ, dừng, xóa hoặc đình chỉ tự khởi động chỉ với một cái bấm chuột. 123 = Dò tìm: 124 = Tồn tại: 125 = Có phải bạn muốn xóa những thành phần hệ thống đã chọn trong Registry ?\nNó có thể cần khi hệ thống hoạt động ! 126 = đã bỏ tự khởi động ! 127 = được tự khởi động 128 = %s đã cài đặt trong cùng một vị trí%s !\nNhững thứ còn sót lại sẽ được tìm thấy ở cả hai chương trình ! Kiểm tra cẩn thận những gì bạn muốn gỡ bỏ ! 129 = Gỡ bỏ bắt buộc MSI [Uninstaller List] 150 = Chương trình 151 = Dung lượng 152 = Phiên bản 153 = Ngày cài đặt 154 = Công ty 155 = Trang chủ 156 = Chú thích 157 = Tập tin gỡ bỏ 158 = Khóa registry 159 = Người cài đặt [Uninstaller StatusBar] 201 = Cài đặt: 202 = Đang tải... [Registry Optimizer] 302 = Chọn nơi để quét 303 = Start menu [Autorun Toolbar] 407 = Chạy 408 = Dừng 409 = Xóa 410 = Mục: 411 = Đã kích hoạt: 412 = Với "Quản lý khởi động", bạn không những có thể kích hoạt hoặc đình chỉ các chương trình khởi động cùng Windows, bạn còn có thể lấy thêm thông tin liên quan về ứng dụng đó. Bạn có thể lấy đường dẫn khởi động, mô tả, nhà sản xuất, tình trạng (đang chạy hay không chạy) và vị trí của lệnh khởi động (trong registry hoặc một tập tin trên ổ cứng). [Autorun List] 450 = Tên Chương trình 451 = Đường dẫn 452 = Mô tả 453 = Nhà sản xuất 454 = Trạng thái 455 = Vị trí 456 = ĐANG CHẠY 457 = KHÔNG CHẠY 458 = KHÔNG HỢP LỆ 459 = Dừng tiến trình 460 = Chạy tiến trình 461 = Mở thư mục chứa 462 = Mở vị trí Registry 463 = Sao chép đường dẫn 464 = Xóa mục chọn 465 = Bỏ mục không hợp lệ 466 = Bỏ mục không chạy 467 = Bỏ mục bị vô hiệu hóa 468 = Thuộc tính... 470 = Có phải bạn muốn đóng chương trình đã chọn ?\nDữ liệu chưa lưu sẽ bị mất ! 471 = Có phải bạn muốn xóa mục đã chọn ? 472 = Có phải bạn muốn xóa tất cả mục không có giá trị ? 473 = Có phải bạn muốn xóa tất cả mục không chạy ? 474 = Có phải bạn muốn xóa tất cả mục không được kích hoạt ? 475 = Lệnh không tồn tại ! 476 = KHÔNG RÕ 477 = Bỏ kích hoạt tự khởi động 478 = Kích hoạt tự khởi động [Outlook Control] 300 = Tối ưu hóa 301 = Tối ưu hóa Registry 400 = Quản lý khởi động 500 = Dọn dẹp 501 = Dọn dẹp trình duyệt 600 = Dọn dẹp Microsoft Office 700 = Dọn dẹp Windows 800 = Xóa dấu vết 900 = Xóa không thể phục hồi 2100 = Công cụ Windows 2200 = Dọn dẹp các tập tin cũ [Track Cleaner Browsers] 507 = Xóa tất cả 508 = Xóa lịch sử các trang đã truy cập 509 = Xóa lịch sử thanh địa chỉ 510 = Xóa tập tin tạm thời 511 = Xóa Cookies 512 = Xóa tập tin Index.dat 513 = Thực hiện 514 = Xóa lịch sử tải về 515 = Xóa lịch sử Session 516 = Xóa lịch sử Form 517 = Gỡ bỏ 518 = Có phải bạn muốn xóa tất cả lịch sử đã chọn ? 521 = Có phải bạn muốn xóa lịch sử Internet Explorer ? 522 = Có phải bạn muốn xóa lịch sử Firefox ? 523 = Có phải bạn muốn xóa lịch sử Opera ? 524 = Có phải bạn muốn xóa lịch sử Netscape ? 525 = Trình duyệt của bạn ghi lại thông tin chi tiết về mọi website bạn đã truy cập. Những thông tin này có thể tiếp cận dễ dàng từ cửa sổ trình duyệt của bạn, bằng một phím bấm đơn giản bất cứ ai cũng có thể biết bạn đã truy cập trang web nào ! Với "Dọn dẹp trình duyệt", bạn có thể xóa những tập tin tạm internet về hình ảnh, video trực tuyến bạn đã xem và tất cả các trang web bạn đã truy cập. Xóa tập tin tạm internet sẽ giúp giải phóng dung lượng trên ổ đĩa cứng. 526 = Đóng trình duyệt trước khi dọn dẹp 527 = Tập tin Index.dat sẽ được xóa khi máy khởi động lại. 599 = Dọn dẹp hoàn tất. [Office Track Cleaner] 601 = Xóa 607 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của MS Word 608 = Gồm Word 2000, Word XP, Word 2003, Word 2007, Word 2010, Word 2013 và Word 2016 609 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của MS Excel 610 = Gồm Excel 2000, Excel XP, Excel 2003, Excel 2007, Excel 2010, Excel 2013 và Excel 2016 611 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của Access 612 = Gồm Access 2000, Access XP, Access 2003, Access 2007, Access 2010, Access 2013 và Access 2016 613 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của PowerPoint 614 = Gồm PowerPoint 2000, PowerPoint XP, PowerPoint 2003, PowerPoint 2007, PowerPoint 2010, PowerPoint 2013 và PowerPoint 2016 615 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của MS FrontPage 616 = Gồm FrontPage 2000, FrontPage XP, FrontPage 2003, FrontPage 2007 và FrontPage 2016 617 = Dọn dẹp Microsoft Office cho phép bạn xóa lịch sử của đa số tập tin đã dùng gần đây trong Microsoft Word, Excel, Access, PowerPoint và FrontPage. Nếu bạn không muốn một ai đó thấy được bảng tính, tài liệu đã mở hoặc soạn thảo cuối cùng hay các tập tin khác tạo bởi Microsoft Office, chỉ việc lựa chọn những kiểu tập tin bạn không muốn và bấm "Xóa". Đa số các tập tin đã dùng cho các dạng chương trình bạn chọn sẽ không còn lưu lại lịch sử. [Windows Tracks Cleaner] 701 = Xóa 707 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây 708 = Xóa lịch sử của Start Menu Run 709 = Xóa lịch sử tìm tập tin 710 = Xóa lịch sử tìm máy in, máy tính và người dùng 711 = Xóa bộ nhớ đệm 712 = Xóa lịch sử tập tin gần đây của "MS Paint" 713 = Xóa lịch sử tập tin gần đây của "MS Wordpad" 714 = Xóa lịch sử mở Regedit 715 = Xóa lịch sử Mở/Lưu hộp thoại chung gần đây 716 = Xóa lịch sử truy nhập thư mục hộp thoại chung 717 = Làm sạch thùng rác 718 = Xóa tập tin tạm của hệ điều hành 719 = Xóa tập tin ghi chép sử dụng trên Start Menu 720 = Microsoft Windows lưu giữ những ghi chép về nhiều thứ bạn đã làm trên máy tính của mình như lịch sử tìm kiếm tập tin (khi bạn tìm kiếm tập tin và thư mục), lịch sử tài liệu đã mở gần đây, lịch sử mở/lưu hộp thoại từ những chương trình khác nhau và nhiều thứ nữa. Dọn dẹp Windows cho phép bạn xóa tất cả những lịch sử và tập tin tạm này. Bạn cũng có thể làm rỗng thùng rác và xóa tập tin tạm để giải phóng dung lượng cho ổ cứng. 721 = Lịch sử chạy sẽ được xóa sau khi tiến trình explorer.exe khởi động lại 722 = Dấu vết trên Windows Registry 723 = Dấu vết trên ổ cứng 724 = Xóa tập tin rác do xung đột bộ nhớ 725 = Xóa tập tin kiểm tra đĩa phân mảnh đã khôi phục 750 = Xóa các mục được đánh dấu trong mô-đun hiện tại 751 = Xóa các mục được đánh dấu trong tất cả các mô-đun của trình Dọn dẹp lịch sử [Evidence Remover] 802 = Thực hiện 803 = Đang xóa 804 = Hãy đợi trong khi tiến trình xóa đang làm việc 805 = Hoàn tất 806 = Đánh dấu ổ đĩa mà tất cả dấu vết về công việc trên đó bạn muốn xóa. Công cụ này chỉ ảnh hưởng đến những dữ liệu đã bị xóa. CẢNH BÁO: Sau khi tiến trình hoàn tất, sẽ không thể phục hồi những tập tin bạn đã xóa ! 807 = Khi bạn làm rỗng thùng rác, tập tin và thư mục của bạn rõ ràng là bị xóa đi, nhưng chúng không bị mất đi về mặt vật lý. Công cụ này sẽ tẩy đi những tập tin và thư mục đã bị xóa nhưng chưa mất đi vĩnh viễn trên ổ cứng của bạn. Dữ liệu bị xóa bởi công cụ Xóa dấu vết dường như không thể phục hồi lại được ! 808 = Có phải bạn muốn xóa tất cả những tập tin đã xóa trên ổ đĩa đã chọn ? [Unrecoverable Delete] 912 = Danh sách tập tin và thư mục sẽ bị xóa không thể phục hồi 913 = Tập tin 914 = Thư mục 915 = Thêm tập tin bạn muốn xóa khỏi hệ thống. Tập tin này sẽ không thể phục hồi bằng bất kỳ công cụ phần mềm nào ! 916 = Thêm thư mục bạn muốn xóa khỏi hệ thống. Thư mục này sẽ không thể phục hồi bằng bất kỳ công cụ phần mềm nào ! 917 = Thêm tập tin muốn xóa 918 = Thêm thư mục muốn xóa 919 = XÓA VĨNH VIỄN 920 = Xóa danh sách 921 = Nếu bạn muốn xóa tập tin hoặc thư mục một cách an toàn (không ai có thể phục hồi tập tin và thư mục này bằng bất kỳ công cụ nào), hãy dùng công cụ Xóa không thể phục hồi. Xóa tập tin và làm sạch thùng rác không có nghĩa là những tập tin này bị mất đi vĩnh viễn, chúng vẫn còn trên ổ cứng của bạn và bất cứ ai cũng có thể phục hồi dữ liệu đã xóa rất dễ dàng. Công cụ Xóa không thể phục hồi có thể làm được điều này bởi vì nó thực hiện xóa vật lý tất cả tập tin và thư mục được chọn. 922 = Có phải bạn muốn xóa tập tin và thư mục đã chọn ? [Options Tree] 1001 = Cài đặt 1100 = Chung 1200 = Gỡ bỏ [General] 1101 = Ngôn ngữ: 1102 = Kiểu Nâng cao 1103 = Kiểm tra cập nhật khi khởi động [Uninstaller Options] 1201 = Hiển thị cập nhật hệ thống 1202 = Hiển thị thành phần hệ thống 1204 = Chỉ gỡ bỏ bằng trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình 1205 = (Không hỗ trợ trong Windows Vista) 1206 = Tạo điểm Khôi phục hệ thống trước khi gỡ bỏ 1207 = Xóa tập tin và thư mục còn thừa lại vào thùng rác [Auto Update] 1907 = Cập nhật 1908 = Thông tin phiên bản 1909 = Phiên bản hiện tại: 1910 = Phiên bản mới nhất: 1911 = TẢI VỀ 1912 = Tải phiên bản mới nhất 1913 = Có gì mới 1914 = Đang kiểm tra... 1915 = Lỗi kết nối... 1916 = DỪNG 1917 = Đã tải về %s của %s 1918 = Đã tải về %s (không biết dung lượng) 1919 = Revo Uninstaller không thể kết nối tới www.revouninstaller.com. Hãy kiểm tra kết nối internet và tường lửa của bạn không chặn Revo Uninstaller 1920 = Lỗi: Kiểm tra phiên bản mới thất bại. Không có kết nối internet. [WinTools] 2110 = Chạy 2111 = Có nhiều công cụ hữu dụng và là thành phần đi kèm cùng hệ điều hành Windows. Một số công cụ được bố trí rắc rối, gây khó khăn khi truy nhập. Công cụ Windows giúp bạn thực hiện nhanh chóng hơn, chỉ với một cú click chuột bạn có thể truy nhập tới hơn 10 công cụ Windows khác nhau. 2112 = Khi có vấn đề xuất hiện, bạn có thể sử dụng System Restore để khôi phục máy tính của bạn về một trạng thái đã lưu trước đó mà không làm mất dữ liệu cá nhân của bạn. System Restore ghi chép những thay đổi của hệ thống và một số tập tin chương trình và tự động tạo ra điểm khôi phục một cách dễ dàng. Những điểm khôi phục này cho phép bạn đưa hệ thống về một trạng thái đã sao lưu trước đó. Điểm khôi phục được tạo ra hằng ngày và khi hệ thống có những thay đổi quan trọng. Bạn cũng có thể tạo ra và đặt tên cho điểm khôi phục của bạn bất cứ lúc nào. 2113 = Bạn có thể dùng nó để tập hợp và hiển thị thông tin về phần cứng máy tính và hệ điều hành của bạn, cấu hình internet của bạn, cấu hình đường truyền và môđem của bạn. Với công cụ Network Diagnostics bạn có thể thực hiện quét hệ thống và kiểm tra kết nối mạng của bạn. 2114 = Network Information hiển thị tất cả thông tin cấu hình mạng TCP/IP hiện hành, những thiết đặt DHCP và DNS. Network Information cũng hiển thị đầy đủ cấu hình TCP/IP cho tất cả những kết nối mạng bao gồm địa chỉ IP, địa chỉ MAC, subnet mask, default gateway, WINS, và cấu hình DNS. 2115 = Security Center kiểm tra tình trạng của 3 sự bảo vệ cơ bản cho máy tính của bạn: Firewall, Automatic updating và Malware/virus protection. Nếu phát hiện có vấn đề với những sự bảo vệ trên (ví dụ như chương trình diệt vius của bạn đã hết hạn), Security Center sẽ phát cảnh báo và đưa ra lời khuyên giúp bạn bảo vệ máy tính tốt hơn. 2116 = System Properties có thể được dùng để hiển thị thông tin cơ bản về phần cứng máy tính như loại CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, thuộc tính thiết bị phần cứng, thông tin về kết nối mạng và báo cáo cho Microsoft hoặc người quản trị hệ thống khi có lỗi chương trình và hệ thống. 2117 = System Infomation là một thành phần của hệ điều hành Windows dùng để tập hợp và hiển thị thông tin cấu hình hệ thống máy tính. Bao gồm thông tin cấu hình phần cứng, thành phần máy tính, phần mềm, drivers đã nhận hoặc chưa nhận. System Infomation là một công cụ hỗ trợ bạn truy cập nhanh những thông tin về máy tính của bạn và hệ điều hành của nó. 2118 = TCP/IP Netstat Command là một thành phần của hệ điều hành Windows hiển thị tất cả các hoạt động kết nối TCP và các cổng TCP/UDP đang được dùng cũng như các chương trình đang dùng TCP/UDP (tên các chương trình chạy nằm trong khung [], trên đỉnh là tên gọi các thành phần, phía trước là TCP/IP được sử dụng) 2119 = On Screen Keyboard hiển thị một bàn phím ảo trên màn hình và cho phép người dùng nhập dữ liệu bằng các công cụ trỏ. Bạn có thể dùng On-Screen Keyboard nếu nghi ngờ có Key-Logger được cài đặt trên máy tính. On-Screen Keyboard giúp giảm khả năng bị đánh cắp dữ liệu. 2120 = Disk Defragmenter phân tích ổ đĩa cứng của bạn, sắp xếp lại dữ liệu, củng cố không gian trống giúp các tập tin không bị phân mảnh. Từ đó, hệ thống có thể truy nhập dữ liệu một cách hiệu quả hơn. 2121 = Services có thể khởi động, hủy bỏ, tạm dừng, tiếp tục hoặc vô hiệu hóa một dịch vụ trên máy tính. Services cũng có thể khôi phục hoạt động của một dịch vụ khi nó ngừng chạy (ví dụ như khởi động lại dịch vụ một cách tự động), cho phép hoặc vô hiệu hóa dịch vụ của một cấu hình phần cứng đặc biệt, hiển thị trạng thái và mô tả của từng dịch vụ. 2122 = Shared Folders có thể được dùng để quản lý tài nguyên dùng chung trong cùng một mạng, điều khiển truy nhập của người dùng, thuộc tính tài nguyên dùng chung, hiển thị tóm tắt về kết nối và tài nguyên sử dụng trên máy tính và các máy nội bộ. Shared Folders hiển thị danh sách tất cả người dùng kết nối từ xa (trong cùng một mạng) tới máy của bạn và ngắt kết nối một trong số họ. Bạn cũng có thể xem danh sách các tập tin được mở bởi các người dùng khác trong mạng. 2123 = Group Policy bao gồm người dùng và cấu hình xử lý máy tính. Group Policy thiết đặt rõ ràng các thành phần khác nhau trên desktop của người dùng mà người quản trị hệ thống cần để quản lý (chẳng hạn, chương trình sẵn có của những người dùng, chương trình xuất hiện trên desktop của người dùng và những tùy chọn cho Start menu) 2124 = Add/Remove Windows Components giúp bạn quản lý các thành phần của Windows được cài đặt trên máy tính của bạn. Sau khi hệ điều hành Windows được cài đặt trên máy tính, bạn có thể sử dụng công cụ này để thêm các thành phần của Windows không có khi cài mặc định, hoặc có thể gỡ bỏ các thành phần không cần đến. 2125 = Công cụ̣ Microsoft Windows Malicious Software Removal kiểm tra sự lây nhiễm trên máy tính bởi các phần mềm độc hại và giúp bạn loại bỏ mọi sự lây nhiễm được tìm thấy. Các phần mềm độc hại bao gồm virus, sâu và Trojan. Khi tiến trình quét và diệt hoàn tất, chương trình sẽ hiện báo cáo kết quả nếu các phần mềm độc hại được tìm thấy và loại bỏ. [Junk Files Cleaner Options] 2202 = Ổ đĩa để quét: 2203 = Mẫu 2204 = Mô tả 2205 = Thêm 2206 = Xóa 2207 = Khôi phục mặc định 2208 = Dọn dẹp tập tin rác::Chung 2209 = Dọn dẹp tập tin rác::Chặn 2220 = Mẫu để quét: 2221 = Bạn có thể dùng ký tự ( ?,*) cho dấu gộp 2222 = Thêm mẫu 2223 = Thêm mẫu chặn 2224 = Bạn có thể dùng ký tự ( ?,*) cho dấu gộp 2225 = Mẫu loại trừ: 2226 = Xóa các tập tin vào Thùng rác 2227 = Bỏ qua những tập tin được truy cập cách đây 24 giờ [Junk Files Cleaner Tool] 2306 = Quét 2307 = Xóa 2308 = Đang quét 2309 = Xin chờ trong khi tiến trình đang quét. 2310 = Hủy bỏ 2311 = Tên 2312 = Dung lượng 2319 = Tập tin: 2320 = Tổng dung lượng: 2323 = Những tập tin này đang sử dụng bởi Windows hoặc\n chương trình khác nên không thể xóa bây giờ 2324 = Bạn hãy chọn ít nhất một ổ đĩa để quét. 2325 = Xóa các tập tin cũ cho phép bạn tìm và xóa bỏ những tập tin không cần thiết trên máy tính của bạn. Thông thường các tập tin này sẽ được xóa đi bởi chương trình tạo ra chúng khi không cần thiết nữa. Tuy nhiên, chúng thường xuyên vẫn lưu lại trên ổ cứng do một số sự cố. Điều này gây chiếm không gian ổ đĩa cứng và có thể làm chậm hệ thống, v.v... 2326 = Tập tin: 2327 = Đang xóa tập tin [Context Menu Junk Files Cleaner] 2313 = Mở 2314 = Tìm trên Google 2315 = Mở thư mục chứa 2316 = Thuộc tính... 2317 = Đánh dấu tất cả 2318 = Bỏ đánh dấu tất cả 2321 = Chọn tất cả 2322 = Bỏ chọn tất cả [Topmost Window] 4002 = Cài đặt 4003 = Mở Hộp thoại chính 4004 = Chế độ Kéo và thả 4005 = Chế độ Săn tìm 4006 = Kích thước 4007 = Nhỏ 4008 = Trung bình 4009 = Lớn 4010 = Kích thước hộp thoại 4011 = THOÁT 4012 = Gỡ bỏ 4013 = Dừng tự khởi động 4014 = Dừng tiến trình 4015 = Dừng và xóa tiến trình 4016 = Mở thư mục lưu 4017 = Thông tin 4018 = Thuộc tính 4019 = HỦY BỎ 4020 = Chỉ hỗ trợ một tập tin tại một thời điểm ! 4021 = Bạn đã thả 1 thư mục, hãy kéo và thả 1 tập tin ! 4022 = Xóa hoặc Gỡ bỏ: 4023 = Chưa quyết định ! Thử trên một cửa sổ hoặc biểu tượng khác. 4024 = Không thể chạy lệnh gỡ bỏ\n Hãy gỡ bỏ chương trình trong mục "Gỡ bỏ". 4025 = Không tìm thấy gói cài đặt\nThủ thuật: Lấy thông tin khác của chương trình trên hộp thoại chính và\n thử gỡ bỏ thủ công ! 4026 = Chương trình đã bị đình chỉ trong mục tự khởi động !\nThủ thuật: Nếu bạn muốn kích hoạt trở lại, sử dụng Công cụ tự chạy trong chương trình chính ! 4027 = Chương trình không được tìm thấy trong vùng khởi động chung\nThủ thuật: Tìm những vùng khác được dùng để khởi động chương trình, thử tìm trên Google ! 4028 = Có phải bạn muốn đóng chương trình đã chọn ?\nMọi dữ liệu chưa lưu sẽ mất ! 4029 = Gỡ bỏ 4030 = Có phải bạn muốn đóng và xóa chương trình đã chọn ?\nMọi dữ liệu chưa lưu sẽ mất ! 4031 = Có phải bạn muốn đóng Windows Explorer ?\n Start menu, taskbar và khay hệ thống sẽ bị mất ! 4032 = Tự khởi động cùng Windows 4033 = Độ trong suốt [Scan After Uninstall] 4210 = Vị trí 4211 = Khóa 4212 = Giá trị 4213 = Dữ liệu 4214 = Tập tin 4215 = Hãy chọn một mục để xóa ! 4216 = Quét sau khi Gỡ bỏ 4217 = Chọn Tất cả 4218 = Bỏ chọn Tất cả 4219 = Xóa 4220 = Tập tin còn sót lại 4221 = Registry còn sót lại 4222 = Đang quét trước khi gỡ bỏ, xin chờ... 4223 = Đang chạy công cụ gỡ bỏ... 4224 = Hãy thực hiện quét những tập tin, thư mục, khóa registry còn sót lại khi tiến trình gỡ bỏ của chương trình hoàn tất. 4225 = Đang quét sau khi gỡ bỏ, xin chờ... 4226 = Hãy kiểm tra cẩn thận những mục được liệt kê ! 4227 = Đóng 4228 = Tập tin còn lại sẽ bị xóa sau khi máy khởi động lại. 4229 = Chạy trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình thất bại !\nCó thể lệnh gỡ bỏ gặp lỗi ! 4230 = Quay lại 4231 = Tiếp tục 4232 = Chọn chế độ gỡ bỏ 4233 = Các chế độ 4234 = Có sẵn - chỉ chạy trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình, không quét thêm gì 4235 = An toàn - bao gồm chế độ Có sẵn cộng thêm quét Registry và ổ cứng để tìm những mục còn sót lại rồi xóa chúng một cách an toàn. Đây là chế độ nhanh nhất. 4236 = Trung bình - bao gồm chế độ An toàn và thực hiện quét tìm tất cả những thông tin còn sót lại của chương trình ở những vị trí thông thường trên Registry và ổ cứng. 4237 = Nâng cao - Bao gồm chế độ Trung bình và thực hiện quét sâu, kỹ tất cả những thông tin còn sót lại của chương trình trên Registry và ổ cứng. Đây là chế độ chậm nhất. 4238 = Phân tích dữ liệu của chương trình trước khi gỡ bỏ 4239 = Khởi động trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình 4240 = Sau khi tiến trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình hoàn tất, bấm "Tiếp tục" để thực hiện quét những tập tin, thư mục và các mục registry còn sót lại. 4241 = Đang phân tích và gỡ bỏ 4242 = Quét thông tin còn sót lại 4243 = Gỡ bỏ sẵn có hoàn tất, hiện đang quét Registry và ổ cứng để tìm những tập tin, thư mục và các mục registry liên quan đến chương trình đã gỡ bỏ. Xin chờ…. 4244 = Tìm thấy các mục Registry còn sót lại 4245 = Tìm thấy các mục Registry: 4246 = Ghi chú: Hãy cẩn thận khi chọn các mục ! Chỉ những mục in đậm đã đánh dấu và các mục con sẽ bị xóa ! 4247 = Tìm thấy các tập tin và thư mục còn sót lại 4248 = Tìm thấy các mục: 4249 = My Computer 4250 = Revo Uninstaller không thể khởi động trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình. Có thể lệnh gỡ bỏ không có giá trị hoặc trình gỡ bỏ sẵn có bị hỏng. Bạn có thể bấm "Quay lại" và thử chế độ gỡ bỏ khác. 4251 = Trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình hoàn tất. Revo Uninstaller không thể quét các mục còn sót lại. Bạn có thể bấm "Quay lại" và thử chế độ gỡ bỏ khác để tìm những tập tin, thư mục và các mục Registry còn sót lại. 4252 = Revo Uninstaller đã hoàn tất các thủ tục gỡ bỏ. Nhưng các mục còn sót lại không được tìm thấy. Bạn có thể bấm "Quay lại" và thử chế độ khác để quét sâu hơn. 4253 = Revo Uninstaller đã hoàn tất các thủ tục gỡ bỏ. Nếu bạn muốn tìm những mục sót lại khác bạn có thể bấm "Quay lại" và thử một chế độ gỡ bỏ khác để quét sâu hơn. 4254 = Hoàn tất 4255 = Có phải bạn muốn xóa những tập tin đã chọn vào thùng rác ? 4256 = Có phải bạn muốn xóa những mục registry đã chọn ? 4257 = Revo Uninstaller đã hoàn tất thủ gỡ bỏ ! 4258 = Có phải bạn muốn bỏ qua việc xóa các mục Registry tìm thấy và sang bước kế tiếp ? 4259 = Có phải bạn muốn bỏ qua việc xóa các tập tin, thư mục tìm thấy và sang bước kế tiếp ? 4260 = Quét các mục sót lại hoàn tất. Bấm "Tiếp tục" để xem kết quả ! 4261 = Đang tạo điểm Khôi phục hệ thống... 4262 = Tạo điểm Khôi phục hệ thống thất bại ! 4263 = Tạo điểm Khôi phục hệ thống đã bị vô hiệu hóa (trong Cài đặt->Gỡ bỏ) 4264 = Tạo điểm Khôi phục hệ thống - Hoàn tất ! [About] 4300 = Người dịch: [ContextMenu Uninstaller] 5000 = Lệnh 5001 = Thông tin 5002 = Tìm trên Google 5004 = Vị trí cài đặt 5005 = Mở đường dẫn Thông tin... 5006 = Mở đường dẫn Trợ giúp... 5007 = Mở đường dẫn Cập nhật... 5008 = Mở khóa Registry... [Common] 10000 = ĐỒNG Ý 10001 = Hủy bỏ 10002 = Trợ giúp 10003 = Duyệt... 10004 = Công cụ trợ giúp hiện tại 10005 = Trang chủ 10006 = Thông tin 10007 = Cảnh báo 10008 = LỖI 10009 = Có 10010 = Không 10014 = Vui lòng chờ... 10019 = Sửa [Tooltips] 2000 = Chuyển sang chế độ Gỡ bỏ 2001 = Hiện bảng công cụ 2002 = Điều chỉnh những thiết lập 2003 = Chuyển sang chế độ Săn tìm 2004 = Thay đổi cách hiển thị chương trình đã cài đặt 2005 = Gỡ bỏ chương trình đã chọn 2006 = Xóa đường dẫn registry 2007 = Làm mới danh sách chương trình 2008 = Cập nhật phiên bản hiện tại của bạn lên phiên bản mới nhất 2009 = Tìm thêm thông tin và trả lời các câu hỏi về phần mềm 404 = Chạy chương trình đã chọn 405 = Dừng và đóng chương trình đã chọn 406 = Chặn chương trình từ danh sách tự khởi động 506 = Xóa những mục đã chọn 605 = Xóa những mục đã chọn 705 = Xóa những mục đã chọn 2106 = Chạy công cụ đã chọn 2304 = Quét những tập tin không cần thiết theo cài đặt 2305 = Xóa tập tin đã kiểm tra vào Thùng rác [UninstallerPro] 15000 = Chung 15001 = Quản lý nhóm 15002 = Chương trình mới 15003 = Chương trình khác 15004 = Tên 15005 = Đổi tên 15006 = Internet 15007 = Trò chơi 15008 = Đa phương tiện 15009 = Tiện ích 15050 = Dời lên 15051 = Dời xuống 15052 = Thêm 15053 = Xóa 15054 = Cột 15055 = Xóa cột này 15056 = Hàng 15057 = Trái 15058 = Giữa 15059 = Phải 15060 = Phù hợp nhất 15061 = Xuất ra 15062 = Dạng văn bản (txt) 15063 = Dạng HTML (html) 15064 = Microsoft Excel 15065 = Xuất ra 15066 = Chọn cột bạn muốn xuất ra 15067 = Hiển thị chương trình mới cài đặt: 15068 = Lần cuối (...ngày) 15069 = Từ lần chạy cuối của gỡ bỏ 15070 = Tên nhóm: 15071 = Thêm 15072 = Nhóm 15073 = Chương trình đánh dấu 15074 = Chương trình\nđánh dấu 15075 = Tất cả Chương trình 15076 = Tất cả\nChương trình 15077 = Xóa tập tin ghi chép 15078 = Tùy chỉnh Gỡ bỏ 15079 = Đổi biểu tượng 15080 = Thêm vào nhóm 15081 = Xóa khỏi nhóm 15082 = Đang gỡ bỏ 15083 = Đang gỡ bỏ tập tin và thư mục ghi chép của chương trình: 15084 = Đang gỡ bỏ mục Ghi chép Registry: 15085 = Có một số dữ liệu liên quan đến chương trình đã gỡ bỏ, nhưng không được xóa đi vì chúng không được Ghi chép bởi Revo Uninstaller khi cài đặt. Nếu bạn muốn xem lại rồi xóa chúng, hãy bấm "Gỡ bỏ cấp cao" 15086 = Gỡ bỏ cấp cao 15087 = Đường dẫn 15088 = Đang tải danh sách... 15089 = Gỡ bỏ giá trị đã chọn 15090 = Mở khóa registry gốc... 15091 = Mở rộng tất cả 15092 = Hủy bỏ tất cả 15093 = Tên giá trị 15094 = Thư mục Ghi chép: 15095 = Đổi tên vận hành của những tồn tại trước đó trên thư mục và tập tin hệ thống 15096 = Gỡ bỏ bắt buộc 15097 = Gỡ bỏ\nbắt buộc 15098 = Mở rộng khóa đã chọn 15099 = Thu gọn khóa đã chọn 15100 = Gỡ bỏ khóa đã chọn 15101 = Đánh dấu khóa khởi tạo 15102 = Thêm vào Danh sách loại trừ 15103 = Tập tin Ghi chép bị lỗi 15104 = Tập tin không tồn tại ! Nhập một tập tin hợp lệ hoặc hủy bỏ thao tác 15105 = Chọn tiến trình 15106 = Thêm Tiến trình vào danh sách 15107 = Đường dẫn tiến trình: 15108 = Thêm khóa Registry 15109 = Đường dẫn khóa Registry 15110 = Lệnh Gỡ bỏ ép buộc giúp bạn gỡ cài đặt các chương trình hoặc xóa các tập tin còn sót lại của cài đặt không hoàn chỉnh hoặc của các chương trình đã bị gỡ bỏ. Bạn có thể duyệt các tập tin và thư mục còn sót lại hoặc nhập đường dẫn đầy đủ tới bất kỳ tập tin hoặc thư mục nào của chương trình bạn muốn gỡ bỏ. Bạn cũng có nhập tên chương trình làm thông tin bổ sung. Dựa trên các dữ liệu nhập vào, Revo Uninstaller tìm kiếm một trình gỡ bỏ sẵn có hoặc các bản ghi cài đặt có liên quan trong mô-đun Chương trình được theo dõi và Cơ sở dữ liệu bản ghi. Nếu có gì được tìm thấy, nó sẽ được liệt kê để bạn có thể chọn sử dụng nó hoặc không.\n\nVui lòng nhập chính xác tên và vị trí cài đặt của chương trình bạn muốn gỡ bỏ! 15111 = Chế độ quét 15112 = Có sẵn 15113 = An toàn 15114 = Trung bình 15115 = Nâng cao 15116 = Đường dẫn tập tin hoặc thư mục chương trình: 15117 = Tên chính xác của chương trình: 15118 = Trình gỡ bỏ sẵn có: 15119 = Chạy trình gỡ bỏ sẵn có 15120 = Tên Chương trình 15121 = Lệnh gỡ bỏ 15122 = Kiểu 15123 = 32-bit 15124 = 64-bit 15125 = Tắt Tiến trình và Tiếp tục 15126 = Tập tin đang được sử dụng ! Nếu bạn muốn gỡ nó và những thứ liên quan, tốt hơn hết bạn nên tắt nó trước khi tiếp tục 15127 = Khóa Registry được loại trừ 15128 = Chọn 15129 = Hiện cửa sổ "Chương trình đánh dấu" khi khởi động 15130 = Xóa tập tin và thư mục: 15131 = vào thư mục Sao lưu 15132 = vào Thùng rác 15133 = Xóa vĩnh viễn 15134 = Có phải bạn muốn xóa mục đã chọn ? 15135 = Thư mục 15136 = Tập tin 15137 = Tập tin và thư mục liên quan 15138 = Mục Registry liên quan 15139 = Khóa: 15140 = Mục: 15141 = Tập tin và thư mục đã ghi chép 15142 = Đổi tên tập tin và thư mục hệ thống tồn tại trước đó 15143 = Có phải bạn muốn gỡ mục đã chọn ? 15144 = Những tập tin còn lại sẽ bị xóa khi máy khởi động lại 15145 = Mục Registry đã ghi chép 15146 = Đang gỡ bỏ... 15147 = Đang quét tập tin, thư mục và registry còn lại theo thông tin ban đầu 15148 = Phân tích và khởi động trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình 15149 = Sau khi trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình hoàn tất, bấm "Quét" để tìm tập tin, thư mục và registry còn sót lại 15150 = Không đủ không gian ổ cứng để ghi tập tin dữ liệu đệm 15151 = Lỗi ghi tập tin đệm. Bạn còn muốn cho phép. 15152 = Lỗi đọc tập tin dữ liệu đệm 15153 = Không tìm thấy mục còn sót lại 15154 = Quét 15155 = Tùy chỉnh Gỡ bỏ 15156 = "Tất cả Chương trình" hiển thị tất cả những phần mềm đã được cài đặt bởi người dùng hiện tại cũng như của tất cả người dùng, được chia thành hai nhóm mặc định - "Chương trình mới" và "Chương trình khác". Khi sử dụng kiểu xem "Chi tiết" hoặc dùng menu ngữ cảnh, bạn có thể xem thêm thông tin (liên kết và thuộc tính cài đặt). Thiết lập cho chế độ này nằm trong mục "Tất cả Chương trình" phía dưới mục "Gỡ bỏ" trong cửa sổ "Cài đặt". 15157 = "Chương trình đánh dấu" của Revo Uninstaller hiển thị tất cả chương trình bạn đã đánh dấu (Ghi chép) khi chúng được cài đặt bởi Revo Uninstaller. Để đánh dấu một chương trình với Revo Uninstaller, bạn có thể bấm chuột phải lên gói cài đặt (setup) của nó hoặc bấm "Cài đặt Chương trình" trong thanh công cụ chính. Thiết lập cho chế độ này nằm trong mục "Chương trình đánh dấu" phía dưới mục "Gỡ bỏ" trong cửa sổ "Cài đặt". 15158 = Đăng ký 15159 = Tập tin trợ giúp 15160 = Cài đặt Chương trình 15161 = Cài đặt\nChương trình 15162 = Tạo điểm Khôi phục hệ thống và sao lưu Registry trước khi gỡ bỏ 15163 = Đang sao lưu Registry... 15164 = Tạo điểm Khôi phục hệ thống và sao lưu Registry bị đình chỉ (trong Cài đặt->Gỡ bỏ) 15165 = Sao lưu Registry - Hoàn tất ! 15166 = Sao lưu Registry - Thất bại ! 15167 = (Không hỗ trợ trong Windows Vista hoặc Windows 7, 8, 10) 15168 = Ghi chép: 15169 = Hoặc bấm chuột phải vào biểu tượng "Săn tìm" và chọn "THOÁT" để đóng chương trình. 15170 = Mở mức gỡ bỏ cực đại 15171 = Đường dẫn thư mục 15172 = Vui lòng cài đặt chương trình đọc pdf để xem Tập tin trợ giúp 15173 = Thêm Nhóm mới 15174 = Xóa tập tin Ghi chép đã chọn 15175 = Tạo lại tập tin tạm 15176 = Có phải bạn muốn tạo lại tập tin tạm ?\nCác tùy chỉnh của bạn trên các chi tiết chương trình sẽ được khôi phục lại ! 15177 = Quản lí 15178 = Xuất, Nhập hoặc Chỉnh sửa Ghi chép 15179 = Thay đổi\nhoặc Sửa lỗi 15180 = Thay đổi hoặc Sửa lỗi 15181 = Link cập nhật 15182 = Cơ sở dữ liệu Ghi chép 15183 = Cơ sở dữ liệu\nGhi chép 15184 = Chương trình: 15185 = Tên Chương trình 15186 = Phiên bản 15187 = Phiên bản Windows 15188 = Bit Windows 15189 = Tìm thấy 15190 = Chỉ hiển thị Ghi chép tương thích với %s 15191 = Chỉ hiển thị Ghi chép kiểu %s 15192 = Ghi chép: 15193 = Cơ sở dữ liệu Ghi chép: 15194 = Tìm theo: 15195 = Ghi chép 15196 = Ghi chép 15197 = Chương trình 15198 = Chương trình 15199 = Tên 15200 = Gỡ bỏ nhanh 15201 = Gỡ bỏ\nnhanh 15202 = Tạo Sao lưu hệ thống gốc 15203 = Đang gỡ bỏ chương trình %d của %d 15204 = Phân tích ban đầu - Hoàn tất ! 15205 = Chạy trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình - Hoàn tất ! 15206 = Chạy trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình - Thất bại ! 15207 = Đang quét các tập tin, thư mục và registry còn sót lại... 15208 = Đang xóa các mục còn sót lại... 15209 = Đã xóa %d khóa registry và %d mục còn sót lại 15210 = Đã xóa %d thư mục và %d tập tin còn sót lại 15211 = Gỡ bỏ nhanh đã hoàn tất ! 15212 = Trạng thái 15213 = Sau khi trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình chạy hoàn tất, bấm "Tiếp tục" để hoàn tất tiến trình gỡ bỏ. 15214 = Tiếp tục 15215 = Đã nhập 15216 = Thêm Chú thích 15217 = Chỉnh sửa Chú thích 15218 = Danh sách 15219 = Ngày 15220 = Chuẩn bị dữ liệu ghi chép việc gỡ bỏ... 15221 = %d của %d mục 15222 = Đang thực hiện thao tác đổi tên cần thiết... 15223 = Có phải bạn muốn xóa bỏ Ghi chép đã chọn ? 15224 = Có phải bạn muốn xóa bỏ Ghi chép đã chọn ? 15225 = Đang xóa bỏ %d của %d 15226 = Xuất Tất cả 15227 = Bỏ qua\nSao lưu 15228 = Bỏ qua tạo điểm Khôi phục hệ thống và sao lưu toàn bộ Registry 15229 = Tạo Sao lưu toàn bộ Registry - Bỏ qua ! 15230 = Tạo điểm Khôi phục hệ thống - Bỏ qua ! 15231 = Chỉnh sửa Ghi chép 15232 = Nhập Ghi chép 15233 = Xuất Ghi chép 15234 = Cú pháp Ghi chép - 15235 = Đổi tên Ghi chép 15236 = Tên Ghi chép 15237 = Lưu thay đổi 15238 = Sửa đổi 15239 = Biểu tượng 15240 = Số biểu tượng 15241 = Tác giả 15242 = Thời gian tạo 15243 = Thời gian sửa gần đây 15244 = Kích cỡ dự kiến 15245 = Khóa Registry 15246 = Mục Registry 15247 = Đã tạo 15248 = Đã xóa 15249 = Đã đổi tên 15250 = Ghi đè 15251 = Không rõ 15252 = Tên cũ 15253 = Tên đầy đủ 15254 = Tên cũ đầy đủ 15255 = Dữ liệu cũ 15256 = Mục Registry với tên đó đã tồn tại ! 15257 = Thêm khóa 15258 = Tên khóa: 15259 = Không sửa đổi 15260 = Sửa đổi khóa 15261 = Thêm mục 15262 = Sửa đổi mục 15263 = Đặt 15264 = Kiểu cũ 15265 = Ép buộc dừng các tập tin thực thi đang chạy trong khi gỡ bỏ chúng 15266 = Tìm 1 bản Ghi chép thích hợp trước khi chạy trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình 15267 = Có phải bạn muốn Gỡ bỏ nhanh chương trình đã chọn ? 15268 = Tìm 1 bản Ghi chép thích hợp trong các bản Ghi chép của bạn để thực hiện việc gỡ bỏ\nBắt đầu bằng trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình là gỡ bỏ mặc định. 15269 = Tìm 1 bản Ghi chép thích hợp trong Cơ sở dữ liệu Ghi chép để thực hiện việc gỡ bỏ\nBắt đầu bằng trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình là gỡ bỏ mặc định. 15270 = Sau khi trình gỡ bỏ sẵn có chạy hoàn tất, bấm "Tiếp tục" để xem các tập tin, thư mục và Registry còn sót lại. 15271 = Lỗi khi tải tập tin Ghi chép ! 15272 = Lỗi đổi tên tập tin Ghi chép tải về ! 15273 = Danh sách "Cơ sở dữ liệu Ghi chép" của Revo Uninstaller chứa danh sách các bản Ghi chép tương thích với Windows cùa bạn. Các bản Ghi chép này lưu trữ trên trang web của chúng tôi được duy trì bởi một đội ngũ của Revo Uninstaller. Bạn có thể dễ dàng sử dụng (với 1 cú bấm chuột vào "Gỡ bỏ") các bản Ghi chép này để gỡ bỏ chương trình. 15274 = Phiên bản của bạn: 15275 = Cập nhật ngay 15276 = Tự động cập nhật Cơ sở dữ liệu Ghi chép 15277 = Lỗi tải Cơ sở dữ liệu Ghi chép ! 15278 = Lỗi cập nhật Cơ sở dữ liệu Ghi chép ! 15279 = Lỗi giải nén Cơ sở dữ liệu Ghi chép ! 15280 = Lỗi mở Cơ sở dữ liệu Ghi chép ! 15281 = Nhập chú thích của bạn: 15282 = Chọn biểu tượng 15283 = Đường dẫn: 15284 = Chọn một biểu tượng từ danh sách: 15285 = Tập tin 15286 = Thư mục 15287 = Đang xuất Ghi chép - 15288 = Đang nhập Ghi chép - 15289 = %d%% hoàn tất 15290 = Đã xuất bởi 15291 = Tìm thấy Ghi chép liên quan 15292 = Có (đề nghị) 15293 = Các bản Ghi chép được liệt kê hình như có liên quan đến chương trình bạn muốn gỡ bỏ. Bạn có muốn dùng dữ liệu của các bản Ghi chép đó trong khi gỡ bỏ ? 15294 = Đang tải Ghi chép - 15295 = Các bản Ghi chép được liệt kê hình như có liên quan đến chương trình bạn muốn gỡ bỏ. Nếu bạn muốn dùng nó trong khi gỡ bỏ, hãy đánh dấu chọn phía trước nó. 15296 = Có 1 Ghi chép phù hợp trong Cơ sở dữ liệu Ghi chép của chúng tôi.\nBạn có muốn sử dụng nó để gỡ bỏ tốt hơn ? 15297 = Bạn có chắc chắn muốn xóa các bản ghi đã chọn trong danh sách? 15298 = Bạn phải chọn ít nhất một cột để xuất dữ liệu! 15299 = Duyệt đến 15300 = Sử dụng bản ghi đã chọn 15301 = Nguồn 15302 = Bạn chưa chọn bất kỳ trình gỡ bỏ sẵn có nào từ danh sách.\nBạn có chắc muốn tiếp tục tìm kiếm các tập tin còn sót lại và bỏ qua việc sử dụng một trình gỡ bỏ sẵn có? 15303 = Chọn một trình gỡ bỏ sẵn có từ danh sách nếu bạn muốn sử dụng nó trong tiến trình gỡ bỏ. 15304 = Bạn chưa chọn bản ghi nào trong danh sách.\nBạn có chắc muốn tìm kiếm các tập tin còn sót lại và bỏ qua việc sử dụng một bản ghi? 15305 = Chọn một bản ghi từ danh sách nếu bạn muốn sử dụng nó trong tiến trình gỡ bỏ. 15306 = Đang tải dữ liệu bản ghi... 15307 = Tạo một Bản sao lưu Registry đầy đủ trước khi gỡ bỏ. 15308 = Tạo một Bản sao lưu Registry đầy đủ bị vô hiệu hóa (trong Tùy chọn->Gỡ bỏ) 15309 = Đường dẫn: 15310 = Sử dụng dữ liệu gỡ bỏ của chương trình để lấy thuộc tính Ngày cài đặt 15335 = Đường dẫn không tồn tại! 15337 = Các chương trình trong danh dách được cài đặt trên cùng một vị trí với %s. Các tập tin còn sót lại từ tất cả các chương trình này sẽ được tìm thấy.\nBạn có chắc muốn tiếp tục không? 15338 = Đã tìm thấy các chương trình liên quan [Auto Run Manager Pro] 15800 = Thêm 15801 = Thêm chương trình khởi động cùng Windows 15802 = Thiết lập tự khởi động cho: 15803 = Tất cả người dùng 15804 = Người dùng hiện tại 15805 = Thiết lập tự khởi động từ: 15806 = Registry: Chạy - với mọi lần khởi động của Windows 15807 = Registry: Chạy một lần - chỉ chạy một lần, trong lần khởi động kế tiếp của Windows 15808 = Thư mục Startup - với mọi lần khởi động của Windows 15809 = Lệnh (đường dẫn): 15810 = Tên: 15811 = Loại bỏ khỏi danh sách khởi động 15812 = Loại bỏ mục không chạy khỏi danh sách khởi động 15813 = Loại bỏ mục đã vô hiệu hóa khỏi danh sách khởi động 15814 = Service 15815 = Mở Hộp thoại Service [General App] 16001 = In 16002 = Xem trước khi in 16003 = Cài đặt In 16004 = Hiển thị 16005 = Thanh Menu 16006 = Thanh công cụ chính 16007 = Bảng mô tả 16008 = Thanh trạng thái 16009 = Thanh công cụ 16010 = Tập tin 16011 = Quản lý\nkhởi động 16012 = Dọn dẹp\ntập tin cũ 16013 = Công cụ\nWindows 16014 = Dọn dẹp\ntrình duyệt 16015 = Dọn dẹp\nMicrosoft Office 16016 = Dọn dẹp\nWindows 16017 = Xóa\ndấu vết 16018 = Xóa\nkhông thể phục hồi 16019 = Quản lý\nSao lưu 16020 = Cài đặt với Revo Uninstaller 16021 = Gỡ bỏ với Revo Uninstaller 16022 = Cài đặt chương trình đã chọn với Revo Uninstaller 16023 = Gỡ bỏ chương trình đã chọn với Revo Uninstaller 16024 = Thư mục Sao lưu: 16025 = Sao lưu Registry đã xóa 16026 = Sao lưu tập tin và thư mục đã xóa 16027 = Microsoft Excel không được cài trên máy (error code is 0x%08X). 16028 = Chạy Microsoft Excel thất bại (error code is 0x%08X). 16029 = Lỗi không rõ. 16030 = Registry 16031 = Không báo thông tin bởi Revo Uninstaller 16032 = Không báo lỗi bởi Revo Uninstaller 16033 = Tiến trình 16034 = Hiện chương trình đánh dấu trong chế độ cửa sổ nhỏ 16035 = Tiến trình Bao gồm: 16036 = Tiến trình Loại trừ: 16037 = Đường dẫn tiến trình 16038 = Màu giao diện: 16039 = Thanh công cụ 16040 = Hiện nhãn 16041 = Biểu tượng nhỏ 16042 = Xanh lam 16043 = Xám 16044 = Đen 16045 = Bạc 16046 = Cơ bản 1 16047 = Cơ bản 2 16048 = Cơ bản mịn 16049 = Mua ngay 16050 = Sau khi bạn mua Revo Uninstaller, bạn sẽ nhận được một số sê-ri qua email. Khi kích hoạt Revo Uninstaller, bạn cần nhập số sê-ri đó vào ô dưới và bấm “Kích hoạt trực tuyến”. Kích hoạt yêu cầu kết nối internet, vì thế tường lửa của bạn không nên chặn Revo Uninstaller. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về việc đăng ký, hãy liên hệ cho chúng tôi theo: registration@revouninstaller.com 16051 = Đăng ký 16052 = Nhập chính xác số sê-ri vào đây: 16053 = Kích hoạt trực tuyến 16054 = Việt hóa bởi Phạm Tuấn Khanh 16055 = Phiên bản đã đăng ký 16056 = Phiên bản chưa đăng ký 16057 = Có phải bạn muốn xóa những Sao lưu, tập tin Ghi chép và các dữ liệu Revo Uninstaller khác ? Bấm "Không" nếu bạn đang cập nhật chương trình. 16058 = Người dịch: 16059 = Sao lưu Registry hằng ngày 16060 = Xóa tập tin Ghi chép của chương trình được đánh dấu sau khi gỡ bỏ 16061 = Hiện biểu tượng nhỏ trong kiểu xem "Chi tiết" 16062 = Hiển thị các lệnh trong menu ngữ cảnh của Windows 16063 = Đánh dấu tất cả các tập tin, thư mục và registry còn sót lại 16064 = Xám đen 16065 = Xanh lam 2 16070 = Thanh Thao tác 16071 = Tùy chỉnh 16072 = Chủ đề 16073 = Tùy chỉnh màu nền 16074 = Chọn màu 16075 = Hãy đóng Revo Uninstaller, trước khi bắt đầu nhập 1 Ghi chép.\nHoặc nhập Ghi chép bằng cách dùng thẻ "Quản lí" trong công cụ "Chương trình đánh dấu". 16076 = Kích hoạt 16077 = Chọn phương thức kích hoạt 16078 = Kích hoạt trực tuyến 16079 = Kích hoạt bằng tập tin 16080 = 30 ngày dùng thử của bạn đã hết. Nếu bạn muốn tiếp tục dùng sản phẩm, bạn phải mua một giấy phép. 16081 = Sau khi bạn đã mua một giấy phép cho Revo Uninstaller, bạn sẽ nhận được một số serial bằng email. Để kích hoạt Revo Uninstaller, bạn cần phải nhập tên của bạn và số serial vào ô dưới đây (đề nghị sao chép và dán) và sau đó bấm "Kích hoạt trực tuyến". Kích hoạt đòi hỏi phải có kết nối Internet, do đó tường lửa của bạn phải không chặn Revo Uninstaller. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc các vấn đề liên quan đến đăng ký, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi: registration@revouninstaller.com 16082 = Sau khi bạn đã mua một giấy phép cho Revo Uninstaller, bạn sẽ nhận được một số serial bằng email. Để kích hoạt tập tin Revo Uninstaller, bạn cần phải nhập tên của bạn và số serial vào ô dưới đây (đề nghị sao chép và dán) và sau đó bấm "Lưu tập tin" để lưu. Sau đó gửi các tập tin được tạo ra đến support@revouninstaller.com hoặc registration@revouninstaller.com. Trong 24 giờ, chúng tôi sẽ gửi cho bạn một mã Mở khóa để hoàn tất việc kích hoạt Revo Uninstaller. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc các vấn đề liên quan đến đăng ký, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi tại: registration@revouninstaller.com 16083 = Bạn đã chọn kích hoạt tập tin Revo Uninstaller File. Sau khi bạn đã gửi các tập tin kích hoạt đến email của chúng tôi, bạn sẽ nhận được mã Mở khóa từ Revo Uninstaller. Bạn cần phải nhập mã Mở khóa dưới đây (đề nghị sao chép và dán) và bấm "Kích hoạt". Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc các vấn đề liên quan đến việc đăng ký, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi tại: registration@revouninstaller.com 16084 = Có sự thay đổi trên máy tính của bạn, đề nghị bạn kích hoạt lại Revo Uninstaller. Chỉ cần bấm "Kích hoạt". Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc các vấn đề liên quan đến đăng ký, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi: registration@revouninstaller.com 16085 = Kích hoạt hoàn tất ! 16086 = Kích hoạt thất bại ! 16087 = Không có kết nối. Hãy chắc chắn tường lửa của bạn không chặn Revo Uninstaller. 16088 = Nhập tên: 16089 = Nhập số serial (đề nghị sao chép và dán): 16090 = Nhập mã (đề nghị sao chép và dán): 16091 = Khôi phục tiến trình kích hoạt 16092 = Số ngày còn lại: 16093 = Tập tin lưu 16094 = Đăng ký cho 16095 = Kích hoạt lại 16096 = Đang kích hoạt. Xin chờ... 16097 = Sai số serial.\nHãy sao chép và dán số serial thay vì gõ nó ! 16098 = Hãy khởi động lại Revo Uninstaller 16100 = Số Serial: 16101 = Giấy phép: 16102 = Gửi phản hồi 16103 = Hỗ trợ trực tuyến 16104 = Thiết lập lại các bảng cài đặt chính 16105 = Thiết lập lại các cài đặt hiển thị chi tiết 16106 = Thiết lập lại thành công!\nKhởi động lại Revo Uninstaller để áp dụng các thay đổi 16107 = Không có đối tượng nào được chọn.\nBạn phải chọn ít nhất một đối tượng để tiến hành. 16108 = Hiện màn hình bắt đầu 16112 = Revo Uninstaller Pro đang chạy! 16159 = Sản phẩm của chúng tôi [AppBar] 16900 = Lưu tập tin Ghi chép khi hệ thống thay đổi 16901 = Ngừng Ghi chép cài đặt 16902 = Revo Uninstaller đang ghi chép sự thay đổi của hệ thống - tiếp tục cài đặt như thường lệ ! Vui lòng không chạy bất cứ gói cài đặt, chương trình hay cái gì khác khi chương trình đang cài đặt ! Sau khi hoàn tất việc cài đặt, bạn chạy chương trình đã cài, tinh chỉnh và đóng chúng lại. Sau đó bấm "Dừng lại" (màu đỏ ở góc) và lưu Ghi chép. 16903 = Nhập tên cho tập tin Ghi chép: 16904 = Nhập tên cho tập tin Ghi chép và bấm "Lưu lại" 16905 = Revo Uninstaller đang đánh dấu cài đặt 16906 = Revo Uninstaller đang lưu dữ liệu 16907 = Không thể yêu cầu tắt máy tính. Hãy thử tắt máy thủ công ! 16908 = Không thể điều chỉnh tắt máy tính. Hãy thử tắt máy thủ công ! 16909 = Hãy nhập 1 tên tập tin Ghi chép hợp lệ ! 16910 = Bạn có chắc chắn muốn hủy bỏ tiến trình ghi chép. [JunkFilesCleanerPro] 17000 = Loại trừ 17001 = Sửa đổi cuối cùng 17002 = Quét thư mục... 17003 = Bao gồm 17004 = Thư mục bao gồm dạng rác [Windows Apps] 17100 = Ứng dụng\nWindows 17101 = Ứng dụng Windows 17102 = Ứng dụng Windows 17103 = Tổng số ứng dụng 17104 = Ứng dụng 17105 = Ứng dụng 17106 = Mô-đun "Ứng dụng Windows" liệt kê tất cả các ứng dụng Windows đã cài đặt và giúp bạn gỡ bỏ bất kỳ ứng dụng nào với một cú nhấp chuột. Một số ứng dụng do Microsoft sản xuất được cài đặt sẵn với hệ điều hành, các ứng dụng khác được cài đặt thông qua Microsoft Store. Bạn có thể tìm thêm thông tin về bất kỳ ứng dụng nào từ trình đơn ngữ cảnh. 17107 = Phân tích và khởi động lệnh gỡ cài đặt mặc định của ứng dụng 17108 = Sau khi trình gỡ cài đặt mặc định của ứng dụng đã hoàn tất, nhấn nút "Quét" để bắt đầu quét các tệp, thư mục và registry còn sót lại. 17109 = Bạn có chắc muốn gỡ cài đặt ứng dụng đã chọn không? [EvidenceRemoverPro] 17300 = Kiểu 17301 = Tổng dung lượng 17302 = Còn trống 17310 = Ổ đĩa 17311 = Ổ đĩa di động 17312 = Thời gian còn lại: 17313 = ngày 17314 = giờ 17315 = phút 17316 = giây 17317 = Bạn có chắc chắn muốn dừng tiến trình [WindowsToolsPro] 17400 = System Restore 17401 = Network Diagnostics 17402 = Network Information 17403 = Security Center 17404 = System Properties 17405 = System Information 17406 = TCP/IP Netstat Command 17407 = On Screen Keyboard 17408 = Disk Defragmenter 17409 = Services 17410 = Shared Folders 17411 = Group Policy 17412 = Add/Remove Windows Components 17413 = Microsoft Windows Malicious Software Removal Tool 17414 = Windows Backup and Restore 17415 = Task Scheduler 17416 = Check Disk 17417 = System File Checker 17450 = Windows Backup and Restore cho phép bạn tạo ra các bản sao lưu của các tập tin dữ liệu cho tất cả mọi người sử dụng máy tính và cung cấp cho bạn khả năng để tạo ra một hình ảnh hệ thống. Bạn có thể cho phép Windows chọn những gì để sao lưu hoặc bạn có thể chọn các thư mục cá nhân, thư viện, và ổ đĩa mà bạn muốn sao lưu. Một hình ảnh hệ thống bao gồm Windows và cài đặt hệ thống, các chương trình, và các tập tin. Bạn có thể sử dụng một hình ảnh hệ thống để khôi phục lại các nội dung của máy tính của bạn nếu ổ đĩa cứng của bạn hoặc máy tính bị hư hỏng. 17451 = Task Scheduler giúp bạn lên lịch các tác vụ tự động thực hiện tại một thời điểm cụ thể. Nó cung cấp khả năng thực hiện chương trình hoặc các mốc thời gian được xác định trước hoặc sau thời gian quy định. Task Scheduler duy trì tất cả các nhiệm vụ theo lịch trình, cung cấp một cái nhìn có tổ chức các nhiệm vụ và thuận tiện hơn để quản lý chúng. 17452 = Check Disk xác nhận tính tương thích hợp lý của hệ thống tập tin trong Windows. Nó kiểm tra các vấn đề liên quan đến thành phần xấu, mất cụm, các tập tin liên kết ngang, các lỗi thư mục, và các vấn đề có thể có do hệ thống bị treo hoặc đóng băng, sự cố điện, tắt máy tính đột ngột, v.v... 17453 = System File Checker cho phép bạn quét và khôi phục lại các lỗi trong các tập tin hệ thống Windows. Nếu phát hiện, nó sẽ cố gắng để thay thế các tập tin có vấn đề từ Windows DLL Cache. Nếu tập tin là không phải trong Windows DLL cache hoặc Cache DLL bị hỏng, bạn sẽ được nhắc nhở để chèn đĩa cài đặt Windows. [WindowsCleanerPro] 17500 = Xóa bộ nhớ tạm [UnrecoverableDeletePro] 17600 = Thêm tập tin 17601 = Thêm thư mục 17602 = Xóa vĩnh viễn 17603 = Đang xóa 17604 = Đang tính... 17605 = Các đối tượng còn lại trong danh sách không thể xóa bây giờ.\nHãy chắc chắn rằng chúng không được sử dụng bởi Windows hoặc một chương trình khác và thử lại. 17606 = Xóa các mục đã chọn khỏi danh sách [Backup Manager] 17800 = Quản lý Sao lưu 17801 = Khôi phục 17802 = Xóa 17803 = Xóa Tất cả 17804 = Tùy chỉnh\nKhôi phục 17812 = Đang tải cây... 17813 = Quay lại 17814 = Tiếp tục 17815 = Không tìm thấy diểm Khôi phục dữ liệu 17816 = Đang xử lí 17817 = Đang sao lưu %d của %d mục 17818 = Điểm Khôi phục: 17819 = Tổng dung lượng: 17820 = Quản lý Sao lưu giúp bạn quản lý việc sao lưu thông tin bị mất sau khi Revo Uninstaller đã xóa mọi khóa registry, tập tin và thư mục, bằng một điểm khôi phục. Bạn có thể khôi phục tất cả dữ liệu đã xóa hoặc bạn có thể lựa chọn mục muốn khôi phục. Nếu bạn cần khoảng trống, bạn có thể xóa một số hoặc tất cả điểm khôi phục. 17821 = Tên 17822 = Thao tác 17823 = Dung lượng 17824 = Registry 17825 = Tập tin và thư mục 17826 = Giờ 17827 = Ngày 17830 = Tên Khóa/Nhãn 17831 = Dữ liệu 17835 = Nhãn mặc định 17836 = Đang khôi phục %d của %d mục 17837 = Đang khôi phục 17838 = Tên Tập tin/Thư mục 17839 = Tùy chỉnh Khôi phục 17840 = Lỗi đọc tập tin Sao lưu dữ liệu ! 17841 = Tập tin và thư mục cần khôi phục 17842 = Mục Registry cần khôi phục 17843 = Không đủ không gian ổ đĩa để lưu tập tin Sao lưu ! 17844 = Lỗi ghi tập tin Sao lưu dữ liệu ! 17845 = Có phải bạn muốn khôi phục %s của %s ? 17846 = Có phải bạn muốn xóa diểm Khôi phục hệ thống ? 17847 = Xóa\ntheo thời gian 17848 = Xóa tất cả Sao lưu cũ hơn một khoảng thời gian 17849 = Xóa tất cả Sao lưu cũ hơn: 17850 = Chọn: 17851 = Một tuần 17852 = Hai tuần 17853 = 30 ngày 17854 = 90 ngày 17855 = 180 ngày 17856 = Một năm 17857 = Tùy chỉnh 17858 = Bạn đã chọn ngày mới hơn hôm nay.\nĐiều này sẽ xóa tất cả Sao lưu ! Tiếp tục ? [TooltipsPro] 18200 = Điều chỉnh cài đặt của Revo Uninstaller 18201 = Thay đổi cách hiển thị danh sách chương trình được đánh dấu 18202 = Quản lý thông tin sao lưu được lưu trữ bởi Revo Uninstaller 18203 = Cài đặt chương trình thông qua Revo Uninstaller 18204 = Gỡ bỏ bắt buộc những vết tích còn lại của chương trình đã gỡ bỏ 18205 = Hiển thị tất cả chương trình đã cài đặt 18206 = Hiển thị những chương trình đã cài đặt được đánh dấu 18207 = Gỡ bỏ chương trình đánh dấu đã chọn 18208 = Tùy chỉnh gỡ bỏ chương trình đánh dấu đã chọn 18209 = Phục hồi diểm Khôi phục đã chọn của Revo Uninstaller 18210 = Tùy chỉnh phục hồi diểm Khôi phục đã chọn của Revo Uninstaller 18211 = Xóa diểm Khôi phục đã chọn của Revo Uninstaller 18212 = Thêm chương trình khởi động cùng Windows 18213 = Thực hiện xóa dấu vết trên ổ đĩa cứng 18214 = Thêm tập tin để xóa vĩnh viễn 18215 = Thêm thư mục để xóa vĩnh viễn 18216 = Xóa tập tin và thư mục đã thêm 18217 = Xóa tập tin đã đánh dấu 18218 = Thay đổi hoặc Khôi phục cài đặt chương trình đã chọn 18219 = Gỡ bỏ nhanh chương trình đã chọn (mọi dấu tích tìm thấy sẽ được tự động xóa) 18220 = Thêm mục mới vào Ghi chép 18221 = Xác định mục chọn 18222 = Xóa mục chọn khỏi Ghi chép 18223 = Xuất dữ liệu Ghi chép hiện tại thành HTML [Portable] 18500 = Lỗi tải cập nhật! 18501 = Lỗi giải nén cập nhật! 18502 = Đang cập nhật 18503 = Cập nhật thành công! 18504 = %d của %d tập tin 18505 = Khả năng di chuyển 18506 = Sử dụng thư mục lưu trữ dữ liệu tùy chỉnh 18507 = Kích hoạt chế độ tải nhanh 18508 = Chấp nhận 18509 = Giấy phép thỏa thuận 20100 = Hiển thị các ưu đãi đặc biệt của Revo Uninstaller Pro 20101 = Hiển thị thông báo cập nhật 20102 = Hiển thị thông báo tìm thấy tập tin còn sót lại 20103 = Hiển thị thông báo tiếp tục sau khi gỡ cài đặt 20104 = Kích hoạt Trình trợ giúp Revo Uninstaller 20105 = Trình trợ giúp 20106 = Thông báo 30000 = Có phiên bản mới có sẵn. 30001 = Phát hiện gỡ cài đặt chưa hoàn tất! Tiếp tục quá trình gỡ cài đặt? 30002 = Hiển thị thông báo cuối cùng 30003 = Phát hiện các tệp còn sót lại sau khi gỡ cài đặt. 30005 = Tiếp tục 30007 = Dọn dẹp 30009 = Phiên bản mới: 30011 = Kích thước: 30013 = Chương trình: 30015 = Mở Revo Uninstaller 30018 = Không hiển thị lại 30034 = Trình trợ giúp đang chạy.